BÁO CÁO KẾT QUẢ TEST MẪU NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM TẠI CÔNG TY TRẦN HIỆP THÀNH BẰNG CHẤT KHỬ MÀU F2

BÁO CÁO KẾT QUẢ TEST MẪU NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM TẠI CÔNG TY TRẦN HIỆP THÀNH BẰNG CHẤT KHỬ MÀU F2

 

Ngày thực hiện: Thứ 4, ngày 22.10.2014 từ 13h đến 16h

 

Chúng tôi tiến hành thực hiện tổng cộng là 5 thí nghiệm trên trên các loại hóa chất và các bước sau:

  1. I.                  Chuẩn bị hóa chất.
  2. Dung dịch chất khử màu F2: 10%
  3. Dung dịch PAC 10%
  4. Dung dịch Fe2SO4: 10%
  5. Polymer – không định lượng, lấy từ bồn chứa polymer đang chạy tại hệ thống.
    1. II.               Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm
    2. Máy đo độ màu của Công ty THT.
    3. Và các dụng cụ thí nghiệm khác như: Cốc thủy tinh, pipet, ống nhỏ giọt, ống đong ….
      1. III.           Nhân sự tham gia:
      2. Mr Nhựt – công ty THT – ĐD Chủ đầu tư.
      3. Mr. Thanh – Công ty Vietmalaysia – đơn vị vận hành.
      4. Mr. Tuấn – Công ty Mỹ Việt – nhà cung cấp F2.
      5. Thầy Trần Văn Thịnh công ty Senco – chứng kiến.

 

  1. IV.           Vị trí lấy mẫu nước để làm jatest

Vị trí được lấy mẫu để làm jatest là tại bể điều hòa của hệ thống xử lý nước thải.

  1. V.               Kết quả

Thí nghiệm 1: Lần thí nghiệm thứ 1 với  Fe2SO4.

Lượng nước thải

Với chất Fe2SO4

F2

 

Độ màu

Hình ảnh

1.000ml

3ml

1ml

>550Pt – Co

Không lưu lại hình ảnh

 

 

 

 

 

Thí nghiệm 2: Lần thí nghiệm thứ 2 với  Fe2SO4.

Lượng nước thải

Với chất Fe2SO4

 

F2

Độ màu

Hình ảnh

1.000ml

2,5

0,75

>550 Pt – Co

 

Thí nghiệm 3: Lần thí nghiệm thứ  1 với  PAC

Lượng nước thải

Với chất PAC

F2

 

Độ màu

Hình ảnh

1.000ml

2,5

0,7

189 Pt – Co

 

 

Thí nghiệm 4: Lần thí nghiệm thứ  2 với  PAC

Lượng nước thải

Với chất PAC

 

F2

Độ màu

Hình ảnh

1.000ml

2,5

0,6

243 Pt – Co

 

 

 

 

 

 

 

 

Thí nghiệm 5: Lần thí nghiệm thứ  3 với  PAC

Lượng nước thải

Với chất PAC

 

F2

Độ màu

Hình ảnh

1.000ml

2,2

0,7

-   Đo trực tiếp không lọc: 271 Pt – Co

-   Đo sau lọc: 115 Pt – Co

 

 

  1. VI.           Chi phí
  2. 1.     Với phương án dùng phèn sắt Fe2SO4 kết hợp với vôi

STT

LOẠI HÓA CHẤT

Lượng dùng kg/m3

Đơn giá VNĐ/kg

Thành tiền (VNĐ/M3 NT)

 1

Fe2SO4

0.65

3100

2015

 2

CaCO3

1.1

3200

3520

 3

Polymer: Không định lượng, tạm tính tổng thể lượng dùng tại nhà máy  

420

Cộng

5955

 

  1. 2.     Với phương án dùng F2 kết hợp với PAC

STT

LOẠI HÓA CHẤT

Lượng dùng kg/m3

Đơn giá VNĐ/kg

Thành tiền (VNĐ/M3 NT)

 1

PAC

0.22

7100

1562

 2

F2

0.07

55000

3850

 3

polymer: Không định lượng, tạm tính tổng thể lượng dùng tại nhà máy  

420

Cộng

5832

  1. VII.        Nhận xét

 

STT

Tiêu chí đánh giá

Phương án dùng Fe2SO4 kết hợp với Vôi

Phương án dùng F2 kết hợp với PAC

 

Kết quả   

 

Fe2SO4 + Vôi

F2 + PAC

1

Về chi phí hóa chất

5955 đ/m3 NT

5832 đ/m3 NT

Cao hơn  (không đạt)

Thấp hơn  (đạt )

2

Độ màu

>550Pt-Co

< 150Pt-Co

Cao hơn ít nhất 3 lần (vì máy đo độ màu đã vượt ngưỡng )

Thấp hơn ít nhất 3 lần

3

Tổng lượng hóa chất đầu vào

1,75kg/m3 NT

0,29 kg/m3 NT

Gây ô nhiễm thứ cấp quá cao

Gây ô nhiễm thứ cấp thấp nhất.

4

Lượng bùn sinh ra

Cao

Thấp

Cao hơn ít nhất là 6 lần.

Thấp hơn ít nhất là 6 lần.

5

Chi phí xử lý bùn

 

 

Cao

Thấp

 

  1. VIII.    Đề xuất

Đổi hóa chất đang dùng là Fe2SO4 kết hợp với Vôi sang dùng PAC kết hợp với F2. Phần Polymer thì giữ nguyên.

 

Chúng tôi chân thành cảm ơn công ty THT đã tin tưởng và cho chúng tôi thực hiện thí nghiệm này. Hy vọng chúng tôi sẽ có dịp hợp tác cùng quí vị trong bình đẳng và tôn trọng lẫn nhau!

     Tp. HCM, ngày 27 tháng 10 năm 2014

TM. Công ty CP Công Nghệ Môi Trường Địa Chất Mỹ Việt

     Giám đốc

         

Nguyễn Đăng Tuấn.